Dịch Vụ Kế Toán Xuân Lộc Đồng Nai

Dịch Vụ Kế Toán Xuân Lộc Đồng Nai Dịch vụ kế toán thuế
Quyết toán thuế - Tối ưu chi phí - Kê khai thuế
LH: 0986.0

27/09/2025

✅️BỘ CHỨNG TỪ MÀ KẾ TOÁN CẦN BIẾT ĐỂ ÁP DỤNG DN 😍😍😍

chia sẻ với bạn những chứng từ cần thiết đối với từng nghiệp vụ. Và tôi tin chắc rằng nó sẽ cực kỳ HAY, cực kỳ HỮU ÍCH.

1. Nghiệp vụ mua nguyên vật liệu, hàng hóa.

a. Đối với hàng hóa mua trong nước.

- Hợp đồng kinh tế
- Hóa đơn
- Chứng từ thanh toán cho người bán

b. Đối với hàng hóa nhập khẩu.

- Hợp đồng bán hàng hoá, gia công hàng hóa, cung ứng dịch vụ.
- Tờ khai hải quan đối với hàng hoá xuất khẩu đã làm xong thủ tục hải quan
- Chứng từ thanh toán qua ngân hàng
- Hóa đơn
- Chứng từ nộp thuế khâu nhập khẩu.

2. Nghiệp vụ bán hàng hóa.

a. Đối với hàng hóa bán trong nước.
- Hợp đồng.
- Hóa đơn GTGT
b. Đối với hàng hóa xuất khẩu.
- Hợp đồng bán hàng hoá, gia công hàng hóa, cung ứng dịch vụ.
- Tờ khai hải quan đối với hàng hoá xuất khẩu đã làm xong thủ tục hải quan
- Hàng hóa, dịch vụ xuất khẩu phải thanh toán qua ngân hàng
- Hóa đơn
- Chứng từ nộp thuế khâu nhập khẩu

3. Chi phí tiền lương, tiền công: Để đưa chi phí tiền lương, thưởng vào chi phí hợp lý thì bạn cần chuẩn bị những chứng từ sau

- Hợp đồng lao động
- Quy chế tiền lương, thưởng.
- Thỏa ước lao động tập thể ( nếu có)
- Quyết đinh tăng lương (trong trường hợp tăng lương)
- Bảng chấm công hàng tháng.
- Bảng thanh toán tiền lương
- Thang bảng lương do doanh nghiệp tự xây dựng.
- Phiếu chi thanh toán lương, hoặc chứng từ ngân hàng
- Mã số thuế thu nhập cá nhân (danh sách nhân viên được đăng ký MSTTNCN)
- CCCD phô tô.

Đối với những lao động ko ký HĐLĐ cần có:

Nếu không khấu trừ 10% thu nhập trước khi trả lương thì phải có Bản CK mẫu 08

+ Đối với hợp đồng giao khoán cần có:
- Hợp đồng giao khoán
- Biên bản bàn giao
- Biên bản nghiệm thu
- Chứng từ thanh toán tiền

4. Các khoản phụ cấp cho người lao động: Nếu DN bạn có các khoản phụ cấp cho người lao động như xăng xe, điện thoại, trang phục, ăn ca thì cần có các chứng từ sau:

+ Đối với các khoản phụ cấp phải được quy định tại 1 trong các hồ sơ sau:
- Hợp đồng lao động.
- Thỏa ước lao động tập thể.
- Quy chế tài chính.
- Chứng từ chi tiền cho người lao động.

5. Chi phí công tác:

- Quyết định cử đi công tác (giấy điều động đi công tác): Nêu rõ cán bộ được cử đi, nội dung, thời gian, phương tiện.
- Giấy đi đường có xác nhận của Doanh nghiệp cử đi công tác (ngày đi, ngày về), xác nhận của nơi được cử đến công tác (ngày đến, ngày đi) hoặc xác nhận của nhà khách nơi lưu trú.
- Các chứng từ, hóa đơn trong quá trình đi lại: Như vé máy bay, vé tàu xe, hóa đơn phòng nghỉ, hóa đơn taxi,….

6. Chi mua sắm tài sản cố định hoặc nhượng bán, thanh lý tài sản, khấu hao tài sản.

a/ Hồ sơ ghi tăng tài sản:
- Hợp đồng mua, thanh lý hợp đồng.
- Hóa đơn
- Biên bản giao nhận tài sản
- Chứng từ thanh toán

Nếu là xây dựng cơ bản cần có thêm

- Hồ sơ quyết toán công trình ( nếu là xây dựng)
- Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình.

b/Hồ sơ ghi giảm tài sản gồm có

- Quyết định thanh lý,hủy tài sản
- Hợp đồng bán tài sản và thanh lý hợp đồng
- Hóa đơn bán tài sản
- Biên bản bài giao tài sản
- Chứng từ thanh toán

c/ Chi phí khấu hao tài sản.
- Đăng ký trích khấu hao tài sản cố định.
-Bảng phân bổ khấu hao tài sản cố định.

7. Bộ chứng từ vé máy bay

a. Nếu doanh nghiệp trực tiếp mua vé máy bay qua website thương mại điện tử thì cần:
- Vé máy bay điện tử.
- Thẻ lên máy bay (boarding pass)
- Chứng từ thanh toán không dùng tiền mặt.

Nếu không thu hồi được thẻ lên máy bay thì cần:
- Vé máy bay điện tử,
- Giấy điều động đi công tác.
- Chứng từ thanh toán không dùng tiền mặt.

b. Nếu doanh nghiệp giao cho cá nhân tự mua vé máy bay, thanh toán bằng thẻ ATM hoặc thẻ tín dụng mang tên cá nhân, sau đó về thanh toán lại với doanh nghiệp thì chứng từ gồm:
- Vé máy bay.
- Thẻ lên máy bay (trường hợp thu hồi được thẻ).
- Các giấy tờ liên quan đến việc điều động NLĐ đi công tác có xác nhận của DN, quy định của DN cho phép người lao động thanh toán công tác phí bằng thẻ cá nhân do người lao động được cử đi công tác là chủ thẻ và thanh toán lại với DN.
- Chứng từ thanh toán tiền vé của DN cho cá nhân mua vé.
- Chứng từ thanh toán không dùng tiền mặt của cá nhân.

8. Chi phí phúc lợi như hiếu, hỉ, sinh nhật, nghỉ mát.

a. Đối với chi phí nghỉ mát
- Hợp đồng kinh tế, thanh lý hợp đồng nếu thuê các tổ chức cung cấp dịch vụ.
- Bảng kê danh sách người lao động được tham gia đi nghỉ mát
- Quyết định của Giám đốc về việc đi nghỉ mát, quyết định phê duyệt kinh phí.
- Các hóa đơn tiền phòng, ăn uống đầy đủ nếu có, nếu là đơn vị cung cấp dịch vụ cho công ty thì phải thể hiện trên văn bản.
- Chứng từ thanh toán.

b. Đối với các khoản phúc lợi như hiếu, hỉ, sinh nhật, chi cho con người lao động
- Quy định trong quy chế tài chính hay thỏa ước lao động của công ty
- Đề nghị chi của công đoàn, phòng nhân sự hay đại diện NLĐ trong công ty
- Chứng từ chi tiền
- Photo giấy xác nhận như giấy đăng ký kết hôn, giấy báo tử…. các giấy tờ liên quan đến các khoản chi đó.

9. Các chi phí mua hàng trực tiếp của người dân hoặc cá nhân kinh doanh có doanh thu dưới 100 triệu đồng: Các khoản chi phí này gồm:

+ Các khoản chi phí này như chi phí thuê nhà, thuê xe của cá nhân kinh doanh có doanh thu dưới 100 triệu đồng. Chi phí mua đồ dùng, sản phẩm hàng hóa, dịch vụ do người sản xuất trực tiếp bán ra. Bộ chứng từ của các khoản chi này gồm:
- Bảng kê 01/TNDN ban hành kèm theo Thông tư 78/2014/TT¬BTC
- Hợp đồng mua bán, thuê nhà.
- Chứng từ thanh toán cho người bán
- Tk thuê tài sản (tùy nơi cán bộ thuế yêu cầu khai)

10. Chứng từ đối với việc góp vốn bằng tài sản.

– Nếu doanh nghiệp khác góp vốn:
+ Biên bản góp vốn sản xuất kinh doanh.
+ Biên bản định giá tài sản của Hội đồng giao nhận vốn góp của các bên góp
+ Biên bản giao nhận tài sản.
+ Bộ hồ sơ về nguồn gốc tài sản.
+ Chuyển đổi chủ sở hữu của tài sản (nếu có).
+ Chứng từ liên quan khác
– Cá nhân góp vốn thành lập doanh nghiệp.
+ Biên bản chứng nhận góp vốn.
+ Biên bản giao nhận tài sản.
+ Biên bản định giá tài sản của Hội đồng thành viên, hoặc Hội đồng quản trị
+ Chuyển đổi chủ sở hữu của tài sản (nếu có).
+ Chứng từ liên quan khác.
St

22/09/2025

𝐓𝐑𝐈̀𝐍𝐇 𝐓𝐔̛̣ 𝐃𝐎𝐀𝐍𝐇 𝐍𝐆𝐇𝐈𝐄̣̂𝐏 𝐁𝐈̣ 𝐊𝐈𝐄̂̉𝐌 𝐓𝐑𝐀 𝐓𝐇𝐔𝐄̂́
* 𝐍𝐞̂́𝐮 𝐃𝐨𝐚𝐧𝐡 𝐧𝐠𝐡𝐢𝐞̣̂𝐩 (𝐃𝐍) 𝐛𝐢̣ 𝐤𝐢𝐞̂̉𝐦 𝐭𝐫𝐚 𝐭𝐡𝐮𝐞̂́ => 𝐂𝐚́𝐜 𝐬𝐚̆́𝐜 𝐭𝐡𝐮𝐞̂́ 𝐬𝐞̃ đ𝐮̛𝐨̛̣𝐜 𝐤𝐢𝐞̂̉𝐦 𝐭𝐫𝐚 𝐭𝐡𝐞𝐨 𝐭𝐫𝐢̀𝐧𝐡 𝐭𝐮̛̣, 𝐜𝐮̣ 𝐭𝐡𝐞̂̉ 𝐧𝐡𝐮̛ 𝐬𝐚𝐮:
- Thuế GTGT.
- Các thuế khác.
- Thuế TNCN.
- Thuế TNDN.
* 𝐂𝐨̛ 𝐪𝐮𝐚𝐧 𝐭𝐡𝐮𝐞̂́ 𝐬𝐞̃ đ𝐢 𝐭𝐡𝐚̀𝐧𝐡 𝐭𝐮̛̀𝐧𝐠 𝐓𝐨̂̉ 𝟐 ÷ 𝟑 𝐧𝐠𝐮̛𝐨̛̀𝐢 𝐡𝐨𝐚̣̆𝐜 𝐧𝐡𝐢𝐞̂̀𝐮 𝐡𝐨̛𝐧 𝐧𝐮̛̃𝐚 𝐭𝐮̀𝐲 𝐭𝐡𝐞𝐨 𝐤𝐡𝐨̂́𝐢 𝐥𝐮̛𝐨̛̣𝐧𝐠 𝐜𝐨̂𝐧𝐠 𝐯𝐢𝐞̣̂𝐜. 𝐌𝐨̂̃𝐢 𝐧𝐠𝐮̛𝐨̛̀𝐢 𝐜𝐮̉𝐚 𝐜𝐨̛ 𝐪𝐮𝐚𝐧 𝐭𝐡𝐮𝐞̂́ 𝐬𝐞̃ 𝐤𝐢𝐞̂̉𝐦 𝐭𝐫𝐚 𝐭𝐮̛̀𝐧𝐠 𝐦𝐮̣𝐜 𝐭𝐡𝐮𝐞̂́ 𝐤𝐡𝐚́𝐜 𝐧𝐡𝐚𝐮. 𝐍𝐞̂́𝐮 𝐃𝐍 𝐤𝐡𝐨̂𝐧𝐠 𝐦𝐮𝐨̂́𝐧 𝐧𝐠𝐚̣̂𝐩 𝐭𝐫𝐨𝐧𝐠 𝐧𝐡𝐮̛̃𝐧𝐠 𝐜𝐚̂𝐮 𝐡𝐨̉𝐢 𝐜𝐮̉𝐚 𝐡𝐨̣ 𝐭𝐡𝐢̀ 𝐧𝐞̂𝐧 𝐬𝐚̆́𝐩 𝐱𝐞̂́𝐩 𝐡𝐨̂̀ 𝐬𝐨̛ 𝐜𝐡𝐮̛́𝐧𝐠 𝐭𝐮̛̀ 𝐜𝐡𝐨 𝐤𝐡𝐨𝐚 𝐡𝐨̣𝐜 đ𝐞̂̉ 𝐡𝐨̣ 𝐜𝐨́ 𝐭𝐡𝐞̂̉ 𝐭𝐮̛̣ 𝐭𝐚̣̂𝐩 𝐡𝐨̛̣𝐩 𝐭𝐡𝐨̂𝐧𝐠 𝐭𝐢𝐧 𝐦𝐚̀ 𝐤𝐡𝐨̂𝐧𝐠 𝐜𝐚̂̀𝐧 𝐭𝐨̛́𝐢 𝐃𝐍; 𝐂𝐮̣ 𝐭𝐡𝐞̂̉ 𝐧𝐡𝐮̛ 𝐬𝐚𝐮
𝟏. 𝐓𝐡𝐮𝐞̂́ 𝐆𝐓𝐆𝐓
- Tờ khai thuế GTGT hàng tháng/quý là căn cứ quan trọng nhất để cơ quan thuế kiểm tra việc kê khai nộp thuế của DN => Khi nhận được thông báo quyết toán, việc đầu tiên là DN phải tập hợp đầy đủ các tờ khai của hàng tháng/quý và xếp theo từng năm với nhau. Trường hợp phát hiện thiếu tờ khai của tháng/quý nào cần phải kiểm tra xem tháng/quý đó có kê khai không để xử lý.
- Cán bộ thuế thường bắt đầu bằng công đoạn kiểm tra hóa đơn đầu ra, đầu vào theo tờ khai đã kê khai hàng tháng/quý => DN nên sắp xếp hóa đơn GTGT đầu ra, đầu vào bản gốc kèm theo các tờ khai để cán bộ thuế “chấm” chứng từ.
- Cần phải kiểm tra lại tất cả các hóa đơn đã kê khai nhưng có vấn đề (𝑩𝒊̣ 𝒎𝒂̂́𝒕 𝒃𝒂̉𝒏 𝒈𝒐̂́𝒄 đ𝒐̂́𝒊 𝒗𝒐̛́𝒊 𝒏𝒉𝒖̛̃𝒏𝒈 𝒉𝒐𝒂́ đ𝒐̛𝒏 𝒈𝒊𝒂̂́𝒚 𝒕𝒓𝒖̛𝒐̛́𝒄 𝒌𝒊𝒂, 𝒔𝒐̂́ 𝒕𝒊𝒆̂̀𝒏 𝒕𝒖̛̀ 5 𝒕𝒓𝒊𝒆̣̂𝒖 𝒕𝒓𝒐̛̉ 𝒍𝒆̂𝒏 𝒔𝒂𝒖 𝒏𝒈𝒂̀𝒚 01/07/2025 𝒄𝒐̀𝒏 𝒕𝒓𝒖̛𝒐̛́𝒄 𝒌𝒊𝒂 𝒍𝒂̀ 𝒕𝒖̛̀ 20𝒕𝒓 𝒕𝒓𝒐̛̉ 𝒍𝒆̂𝒏 𝒏𝒉𝒖̛𝒏𝒈 𝒌𝒉𝒐̂𝒏𝒈 𝒄𝒉𝒖𝒚𝒆̂̉𝒏 𝒕𝒊𝒆̂̀𝒏 𝒒𝒖𝒂 𝒏𝒈𝒂̂𝒏 𝒉𝒂̀𝒏𝒈, 𝒔𝒂𝒊 𝒕𝒆̂𝒏, đ𝒊̣𝒂 𝒄𝒉𝒊̉, 𝒎𝒂̃ 𝒔𝒐̂́ 𝒕𝒉𝒖𝒆̂́,...), phô tô ra một bản kèm bảng kê thuế GTGT.
- Các hóa đơn bị mất bản gốc đối với những hoá đơn giấy trước kia, chỉ có bản phô tô => Cần chuẩn bị kèm theo các công văn báo mất đã gửi cơ quan thuế.
- Các hóa đơn đầu ra hủy cần phô tô kèm với biên bản hủy.
- Các hóa đơn mua hàng có giá trị 5 triệu đồng trở lên đối từ ngày 01/07/2025 và từ 20tr trở lên đối với những hoá đơn trước ngày 01/07/2025 => DN nên có bản sao chứng từ thanh toán kèm theo.
- Cán bộ thuế thường sẽ yêu cầu có 1 File excel tổng hợp tất cả các báo cáo thuế => DN nên lập sẵn một File excel tổng hợp khi cán bộ thuế cần cung cấp là có.
𝟐. 𝐓𝐡𝐮𝐞̂́ 𝐓𝐓Đ𝐁
Thuế này thường là các cơ sở sản xuất mặt hàng chịu thuế tiêu thụ đặc biệt hoặc nhập khẩu các mặt hàng chịu thuế TTĐB => Hồ sơ cần chuẩn bị như sau:
- Các chứng minh thuế TTĐB đã nộp ở khâu trước để khấu trừ ở khâu tại DN đối với đơn vị sản xuất mặt hàng chịu thuế.
- Các tờ khai nộp thuế, biên lai nộp thuế ở khâu nhập khẩu và bán hàng trong nước.
- Tổng hợp doanh số hàng hóa tiêu thụ đặc biệt bán ra.
- Các giấy tờ tài liệu khác có liên quan.
𝟑. 𝐓𝐡𝐮𝐞̂́ 𝐱𝐮𝐚̂́𝐭 𝐧𝐡𝐚̣̂𝐩 𝐤𝐡𝐚̂̉𝐮, 𝐭𝐡𝐮𝐞̂́ 𝐧𝐡𝐚̀ 𝐭𝐡𝐚̂̀𝐮
* Những loại thuế này liên quan đến các hợp đồng kinh tế với các đối tác nước ngoài => Hồ sơ chuẩn bị cần phải để ý đến việc dịch thuật các tài liệu là tiếng Anh.
* Hồ sơ chuẩn bị để cán bộ thuế kiểm tra gồm:
- Các hợp đồng ngoại bản Tiếng Anh và tiếng Việt (Nếu có dịch công chứng là tốt nhất).
- Hồ sơ tài liệu liên quan đến các mặt hàng xuất nhập khẩu như: CO, CQ,...
- Tờ khai nhập khẩu, xuất khẩu.
- Chứng từ nộp thuế bằng tiền mặt, chứng từ chuyển tiền qua ngân hàng (𝑃ℎ𝑜̂ 𝑡𝑜̂).
- Các tài liệu khác có liên quan.
𝟒. 𝐓𝐡𝐮𝐞̂́ 𝐓𝐍𝐂𝐍
𝐶𝑎́𝑐 ℎ𝑜̂̀ 𝑠𝑜̛ 𝑡𝑎̀𝑖 𝑙𝑖𝑒̣̂𝑢 𝑐𝑎̂̀𝑛 𝑐ℎ𝑢𝑎̂̉𝑛 𝑏𝑖̣:
- 𝐻𝑜̛̣𝑝 đ𝑜̂̀𝑛𝑔 𝑙𝑎𝑜 đ𝑜̣̂𝑛𝑔 (Đ𝑒̂̉ 𝑘𝑖𝑒̂̉𝑚 𝑡𝑟𝑎 𝑣𝑖𝑒̣̂𝑐 𝑡𝑟𝑎̉ 𝑙𝑢̛𝑜̛𝑛𝑔 𝐺𝑟𝑜𝑠𝑠 ℎ𝑎𝑦 𝑙𝑎̀ 𝑙𝑢̛𝑜̛𝑛𝑔 𝑁𝑒𝑡, 𝑚𝑢̛́𝑐 𝑙𝑢̛𝑜̛𝑛𝑔, 𝑐𝑎́𝑐 𝑘ℎ𝑜𝑎̉𝑛 𝑝ℎ𝑢̣ 𝑐𝑎̂́𝑝 𝑣𝑎̀ 𝑐𝑎́𝑐 𝑐ℎ𝑒̂́ đ𝑜̣̂ 𝑘ℎ𝑎́𝑐,...), ℎ𝑜̂̀ 𝑠𝑜̛ 𝑛ℎ𝑎̂𝑛 𝑠𝑢̛̣ (Đ𝑒̂̉ 𝑘𝑖𝑒̂̉𝑚 𝑡𝑟𝑎 𝑛ℎ𝑎̂𝑛 𝑠𝑢̛̣ đ𝑜́ 𝑐𝑜́ 𝑡𝑜̂̀𝑛 𝑡𝑎̣𝑖 𝑡ℎ𝑎̣̂𝑡 𝑡𝑎̣𝑖 𝐷𝑁 𝑘ℎ𝑜̂𝑛𝑔).
- Quyết định lương, quyết định tăng lương, quy chế lương DN.
- Bảng lương và các chứng từ thanh toán lương, kèm một File excel tổng hợp từng năm về tổng thu nhập, tổng thuế phải nộp, đã nộp.
- Thẻ lương nhân viên có chữ ký của người nhận, UNC chuyển lương qua Ngân hàng.
- Các biên lai khấu trừ thuế cho các lao động không ký hợp đồng, các lao động nghỉ việc giữa năm.
- Tờ khai đăng ký giảm trừ gia cảnh có xác nhận của cơ quan thuế của từng nhân sự.
- Bản sao công chứng hộ chiếu, visa của các cá nhân người nước ngoài.
- Các ủy quyền quyết toán thuế của các lao động quyết toán thuế tại DN.
- Các giấy tờ khác liên quan.
𝟓. 𝐓𝐡𝐮𝐞̂́ 𝐓𝐍𝐃𝐍
𝟓.𝟏. 𝐓𝐡𝐮𝐞̂́ 𝐓𝐍𝐃𝐍 𝐥𝐚̀ 𝐥𝐨𝐚̣𝐢 𝐭𝐡𝐮𝐞̂́ 𝐦𝐚̀ 𝐥𝐢𝐞̂𝐧 𝐪𝐮𝐚𝐧 đ𝐞̂́𝐧 𝐭𝐨𝐚̀𝐧 𝐛𝐨̣̂ 𝐡𝐞̣̂ 𝐭𝐡𝐨̂́𝐧𝐠 𝐭𝐚̀𝐢 𝐜𝐡𝐢́𝐧𝐡 𝐤𝐞̂́ 𝐭𝐨𝐚́𝐧 𝐜𝐮̉𝐚 𝐃𝐍 => 𝐍𝐞̂𝐧 𝐡𝐨̂̀ 𝐬𝐨̛ 𝐜𝐮̉𝐚 𝐥𝐨𝐚̣𝐢 𝐭𝐡𝐮𝐞̂́ 𝐧𝐚̀𝐲 𝐜𝐡𝐢́𝐧𝐡 𝐥𝐚̀ 𝐭𝐨𝐚̀𝐧 𝐛𝐨̣̂ 𝐬𝐨̂̉ 𝐬𝐚́𝐜𝐡 𝐤𝐞̂́ 𝐭𝐨𝐚́𝐧, 𝐭𝐚̀𝐢 𝐥𝐢𝐞̣̂𝐮 𝐤𝐞̂́ 𝐭𝐨𝐚́𝐧 𝐜𝐮̉𝐚 𝐃𝐍 => 𝐃𝐍 𝐜𝐚̂̀𝐧 𝐜𝐡𝐮𝐚̂̉𝐧 𝐛𝐢̣ 𝐜𝐡𝐮̛́𝐧𝐠 𝐭𝐮̛̀, 𝐡𝐨̂̀ 𝐬𝐨̛ 𝐜𝐡𝐨 𝐧𝐡𝐮̛̃𝐧𝐠 𝐤𝐡𝐨𝐚̉𝐧 𝐜𝐡𝐢:
- Bảng đăng ký khấu hao,
- Danh sách TSCĐ.
- Danh sách phân bổ CCDC.
- Chi phí phân bổ trong kỳ.
- Định mức tiêu hao vật tư.
- Tính giá thành, tiêu thức phân bổ chi phí.
- Bảng tính lãi lỗ các dự án, công trình, hợp đồng có giá trị lớn.
- Hồ sơ pháp lý của những khoản hao hụt, bồi thường, hủy, cho tặng từ thiện.
- Hồ sơ pháp lý của những khoản chi bồi thường, tiền phạt,...
𝟓.𝟐. 𝐂𝐮̀𝐧𝐠 𝐯𝐨̛́𝐢 𝐜𝐚́𝐜 𝐡𝐨̂̀ 𝐬𝐨̛ 𝐭𝐚̀𝐢 𝐥𝐢𝐞̣̂𝐮 đ𝐚̃ 𝐜𝐡𝐮𝐚̂̉𝐧 𝐛𝐢̣ 𝐜𝐡𝐨 𝐜𝐚́𝐜 𝐥𝐨𝐚̣𝐢 𝐭𝐡𝐮𝐞̂́ 𝐭𝐫𝐞̂𝐧, 𝐭𝐡𝐢̀ 𝐛𝐨̣̂ 𝐡𝐨̂̀ 𝐬𝐨̛ 𝐭𝐡𝐮𝐞̂́ 𝐓𝐍𝐃𝐍 𝐜𝐚̂̀𝐧 𝐜𝐡𝐮𝐚̂̉𝐧 𝐛𝐢̣ 𝐭𝐡𝐞̂𝐦 𝐡𝐨̂̀ 𝐬𝐨̛ 𝐩𝐡𝐚́𝐩 𝐥𝐲́, 𝐡𝐨̂̀ 𝐬𝐨̛ 𝐧𝐡𝐚̂𝐧 𝐬𝐮̛̣, 𝐡𝐞̣̂ 𝐭𝐡𝐨̂́𝐧𝐠 𝐭𝐚̀𝐢 𝐜𝐡𝐢́𝐧𝐡 𝐤𝐞̂́ 𝐭𝐨𝐚́𝐧, 𝐤𝐡𝐚𝐢 𝐛𝐚́𝐨 𝐯𝐞̂̀ 𝐭𝐡𝐮̛̣𝐜 𝐭𝐫𝐚̣𝐧𝐠 𝐯𝐚̀ 𝐧𝐡𝐮̛̃𝐧𝐠 𝐜𝐡𝐮́ 𝐲́ 𝐜𝐮̉𝐚 𝐧𝐡𝐮̛̃𝐧𝐠 𝐠𝐢𝐚̂́𝐲 𝐭𝐨̛̀ 𝐧𝐚̀𝐲; 𝐂𝐮̣ 𝐭𝐡𝐞̂̉ 𝐧𝐡𝐮̛ 𝐬𝐚𝐮:
* 𝐇𝐨̂̀ 𝐬𝐨̛ 𝐩𝐡𝐚́𝐩 𝐥𝐲́
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy phép đầu tư (𝐶𝑎́𝑐 𝑙𝑎̂̀𝑛 𝑠𝑢̛̉𝑎 đ𝑜̂̉𝑖, 𝑏𝑜̂̉ 𝑠𝑢𝑛𝑔 - 𝑛𝑒̂́𝑢 𝑐𝑜́);
- Các biên bản kiểm tra, thanh tra của các cơ quan quản lý nhà nước, cơ quan chức năng,... (𝑁𝑒̂́𝑢 𝑐𝑜́);
- Các biên bản họp Hội đồng quản trị liên quan đến tài chính;
- Các biên bản họp và báo cáo của Ban kiểm soát liên quan đến tài chính;
- Các biên bản họp và báo cáo của Kiểm toán nội bộ liên quan đến tài chính;
- Biên bản họp Đại hội cổ đông liên quan đến tài chính.
* 𝐇𝐨̂̀ 𝐬𝐨̛ 𝐧𝐡𝐚̂𝐧 𝐬𝐮̛̣
- Hợp đồng lao động;
- Hồ sơ cá nhân lao động;
- Bảng lương, bảng trích nộp bảo hiểm cho người lao động;
- Bảng đối chiếu bảo hiểm với cơ quan bảo hiểm;
- Hồ sơ các khoản nợ giữa cá nhân người lao động và DN;
- Biên bản kiểm tra về lao động (𝑁𝑒̂́𝑢 𝑐𝑜́);
- Quyết định tuyển dụng, quyết định chức danh, quyết định tiếp nhận, quyết định lương;
- Tài liệu, hồ sơ đào tạo nhân sự;
- Quy chế nhân viên.
* 𝐇𝐞̣̂ 𝐭𝐡𝐨̂́𝐧𝐠 𝐬𝐨̂̉ 𝐬𝐚́𝐜𝐡 𝐤𝐞̂́ 𝐭𝐨𝐚́𝐧
- Hệ thống sổ sách kế toán;
- Hệ thống chứng từ kế toán: Hóa đơn mua vào, các chứng từ nộp thuế, hợp đồng kinh tế, biên bản thanh lý hợp đồng, các bảng biểu phân bổ, tổng hợp, các tờ trình, khế ước tiền vay,...
- Hóa đơn GTGT bán ra + huỷ khớp với số lượng hóa đơn mua trên phần mềm hóa đơn điện tử;
- Bảng cân đối công nợ phải thu, phải trả;
- Xác nhận công nợ bên mua và bên bán đến thời điểm kiểm tra;
- Hồ sơ hệ thống TSCĐ hữu hình và vô hình;
- Biên bản kiểm kê TSCĐ, CCDC, hàng hóa, tiền mặt, xác nhận số dư ngân hàng;
- Danh mục các công trình XDCB, đầu tư mua sắm thiết bị chưa hoàn thành;
- Hệ thống báo cáo tài chính theo quyết định của nhà nước, hàng năm có xác nhận của cơ quan thuế;
- Các tờ khai thuế GTGT, thuế XNK, thuế TTĐB, thuế TNCN, thuế TNDN,... Hàng tháng/quý có xác nhận của cơ quan thuế;
- Xác nhận của cơ quan thuế về tình hình thực hiện nghĩa vụ ngân sách nhà nước;
- Quy chế tài chính;
- Các quy trình hạch toán kế toán, tính giá thành sản phẩm, quy trình lưu chuyển chứng từ nội bộ.

Nguồn: Sưu tầm

Address

Tỉnh Đồng Nai

Telephone

+84986081039

Website

Alerts

Be the first to know and let us send you an email when Dịch Vụ Kế Toán Xuân Lộc Đồng Nai posts news and promotions. Your email address will not be used for any other purpose, and you can unsubscribe at any time.

Share